làm quà

  1. faire cadeau
    • Cậu anh ấy làm quà cho anh ấy một cái xe đạp
      son oncle lui a fait cadeau d'une bicyclette
  2. faire plaisir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "làm quà"

làm quà
Mẹ làm quà cho bà ngoại một hộp bánh ngọt.